Tra cứu vận đơn
Hành trình vận đơn
Hỗ trợ trức tuyến
  • hotline
    0916.399.918
  • hotline
    0932.209.113
  • Tel
    0462.946,495
CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC TÍN THÀNH
CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ TÍN THÀNH
Bảng giá chuyển phát quốc tế
Bảng giá CPN trong nước
Thống kê truy cập
Trực tuyến: 41
Trong ngày: 48
Trong tuần: 350
Tổng truy cập: 164,523
CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ TÍN THÀNH => Bảng Giá CPN DHL Quốc Tế

Bảng Giá CPN DHL Quốc Tế

Bảng Giá CPN DHL Quốc Tế
Bảng giá chuyển phát nhanh quốc tế

A. BẢNG CƯỚC:(Áp dụng từ ngày 01/04/2012)

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và các khoản phụ phí).

            Đơn vị tính: USD

A. BẢNG CƯỚC:(Áp dụng từ ngày 01/04/2012) 

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và các khoản phụ phí).

 

Vùng

Tài liệu (D)

Hàng Hoá (M)

Đến 500 gram

Mỗi 500 gram           tiếp theo

Đến 500 gram

Mỗi 500 gram           tiếp theo

1

26,80

15,68

40,56

16,38

2

31,76

16,75

45,40

17,28

3

35,80

17,46

46,60

18,65

4

44,68

18,14

47,24

18,78

5

47,40

19,19

48,00

19,04

6

49,70

19,73

49,60

19,47

7

53,00

19,80

50,64

20,50

8

60,40

19,90

52,60

21,04

 
B Vùng Tính Cước

Vùng cước

Tên nước

Vùng  1                    (11 nước và 2 tỉnh của Trung Quốc)

Cambodia, Hongkong, India, Indonesia, Macao, Malaysia, Myanmar, Phillippine, Singapore, Taiwan, Thailand, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc).

Vùng 2

(3 nước)

Japan, Laos, South Korea.

Vùng 3

(6 nước)

Australia, Bangladesh, Brunei, Newzealand, Pakistan, Sri Lanka.

Vùng 4

(1 nước)

China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi).

Vùng 5

(5 nước)

Croatia, Cyprus, Mexico, United Kingdom (UK), United State (USA).

Vùng 6

(10 nước)

Cayman Islands, Canada, Denmark, Egypt, France, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritius, Monaco.

Vùng 7

(5 nước)

Kuwait, Israel, Qatar, Saudi Arabia, UAE.

Vùng 8

(24 nước)

Albania, Austria, Belarus, Belgium, Brazin, Bulgaria, Czech Republic, Estonia, Finland, Germany, Greece, Hungary, Italy, Latvia, Netherland, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Spain, Switzerland, Turkey, Ukraine.

Vùng 9

(11 nước)

Algeria, Armenia, Bosnia - Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Morocco, Slovakia (Slovak Republic), Slovenia, Sweden

Vùng 10

(18 nước)

Angola, Barbados, Belize, Bermura, British Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.

Vùng 11

( 6 nước)

Argentina, Cote d’Voire (Ivory Coast), Libya, Senegal, South Africa, Syria.

Vùng 12

(2 nước)

Cameroon, Mozambique.

C.PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:

- Mức thu phụ phí xăng dầu là 25% tính trên bảng cước quy định tại Mục A nói trên.

- Mức thu phụ phí xăng dầu sẽ thay đổi theo từng thời điểm công bố.

D.PHỤ PHÍ VÙNG XA:

- Mức thu phụ phí vùng xa là 35% bưu gửi Quốc tế.

- Phạm vi áp dụng: mức thu phụ phí vùng xa này được áp dụng đối với các bưu gửi chuyển phát nhanh  Quốc tế Express đến một số nước theo Danh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa

Chuyển Phát Nhanh DHLexprees

Vùng

Tài liệu (D)

Hàng Hoá (M)

Đến 500 gram

Mỗi 500 gram           tiếp theo

Đến 500 gram

Mỗi 500 gram           tiếp theo

1

26,80

15,68

40,56

16,38

2

31,76

16,75

45,40

17,28

3

35,80

17,46

46,60

18,65

4

44,68

18,14

47,24

18,78

5

47,40

19,19

48,00

19,04

6

49,70

19,73

49,60

19,47

7

53,00

19,80

50,64

20,50

8

60,40

19,90

52,60

21,04

 

- Mức thu phụ phí xăng dầu là 15% tính trên bảng cước quy định tại Mục A nói trên.C.PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:

- Mức thu phụ phí xăng dầu sẽ thay đổi theo từng thời điểm công bố.

D.PHỤ PHÍ VÙNG XA:

- Mức thu phụ phí vùng xa là 22,00 USD/ bưu gửi EMS Quốc tế.

- Phạm vi áp dụng: mức thu phụ phí vùng xa này được áp dụng đối với các bưu gửi chuyển phát nhanh  Quốc tế Express đến một số nước theo Danh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa

Tin liên quan